Đực cụp cái xoè

Direct English translation

The male folds, the female spreads.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ kinh nghiệm dân gian để phân biệt chim đực chim cái qua phản ứng của đuôi khi kiểm tra. Thường dùng trong ngữ cảnh chăn nuôi, chơi chim hoặc truyền lại mẹo nhận biết con trống, con mái.
English explanation
A folk saying describing a way to tell male and female birds apart by the movement of the tail during inspection. It is used when passing on practical experience in raising or identifying birds.